ông ổng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Âm thanh trầm, ồ ồ, không trong trẻo, thiếu độ thanh thoát: Dùng để miêu tả âm thanh phát ra trầm đục, nghe ù ù, ồ ồ, không rõ ràng và thường khó chịu. Âm thanh này thường do thiết bị kém chất lượng, hỏng hóc hoặc do không gian gây vang dội.
- Giọng nói trầm và khàn: Đôi khi dùng để miêu tả giọng nói của con người có âm sắc trầm, khàn đặc và không rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc loa cũ phát ra tiếng ông ổng, nghe rất khó chịu.
- Anh ấy bị viêm họng nên giọng nói ông ổng, khó nghe rõ.
- Tiếng nói trong hầm nghe ông ổng vì tiếng vang.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh đặc tính âm thanh: Từ "ông ổng" thường được dùng lặp lại (dạng láy) để nhấn mạnh đặc tính trầm đục, ù ù của âm thanh, tạo cảm giác âm thanh đó bao trùm và khó phân biệt.
- Phòng họp rộng mà không có thiết bị âm thanh tốt, ai nói gì cũng nghe ông ổng cả.
Biến thể và từ gần giống
- Ồ ồ (tính từ): Cũng dùng để tả âm thanh trầm, vang, nhưng thường thiên về mô tả cường độ lớn hơn là chất lượng âm trầm đục.
- Ù ù (tính từ): Tả âm thanh liên tục, đều đều, gây cảm giác ù tai, có thể trầm hoặc cao.
- Khàn khàn (tính từ): Chủ yếu dùng cho giọng nói bị khàn, không trong.
Từ đồng nghĩa
- Trầm đục: Có âm sắc thấp và không trong.
- Ồ Ồ: Âm thanh trầm và vang.
- Ù ù: Âm thanh đều, gây cảm giác ù.
Từ trái nghĩa
- Trong trẻo: Âm thanh rõ ràng, sáng, dễ nghe.
- Thanh thoát: Âm thanh nhẹ nhàng, cao, trong.
- Vang rõ: Âm thanh rõ ràng và có độ vang dễ chịu.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
- Ông ổng như tiếng loa vỡ: Cụm từ so sánh nhấn mạnh âm thanh rất trầm đục và khó nghe, giống như chiếc loa bị hỏng.
- Micro này hỏng rồi, nói vào nghe ông ổng như tiếng loa vỡ.
- Trầm, ồ ồ không thanh: Tiếng loa nghe ông ổng.